HUYỆT VÙNG CHÂN – NGƯU TUYỀN

nguu-tuyen-1 nguu-tuyen-2 nguu-tuyen-3

VT :  Đỉnh mắt cá chân trong ra sau 2 khoát, thẳng lên 3 khoát (dưới huyệt Ngũ thốn 1 khoát).

GP :  Dưới huyệt là bờ sau – trong xương chầy, bờ trước cơ gấp dài các ngón chân và cơ cẳng chân.

TK vận động cơ là các nhánh của dây chầy sau.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh L4.

TD :  Trị mu bàn chân sưng.

Bong gân ở mu chân, vùng mắt cá trong, vùng gân Achile, liệt chi dưới.

CB :  Ấn – day.

. Trị bàn chân thõng không nâng lên được (liệt cơ gấp – duỗi bàn chân): Khóa Khô khốc 1 + ấn day huyệt Ngưu tuyền.

. Trị bong gân mắt cá chân trong: Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 1, day lên á.

. Trị bong gân mắt cá chân ngoài: Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 5, day lên á.

. Trị bong gân vùng giữa bàn chân: Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 2, day lên á.

. Trị bong gân kèm máu bầm ứ: Khóa (đè vào) lóng 2 của Ngũ bội 1, bấm từ Ngưu tuyền xuống gân gót.

GC: Kết hợp với huyệt Túc mô để trị bong gân ở mu bàn chân.

 

Bảng tóm tắt huyệt Ngưu Tuyền

 

Trị bàn chân thõng không nâng lên được (liệt cơ gấp – duỗi bàn chân). Khóa Khô khốc 1 + ấn day huyệt Ngưu tuyền.
. Trị bong gân mắt cá chân trong. Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 1, day lên á.
. Trị bong gân mắt cá chân ngoài.

 

Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 5, day lên á.
. Trị bong gân vùng giữa bàn chân. Đè vào (khóa) huyệt Ngưu tuyền, bấm lóng 2 Ngũ bội 2, day lên á.