Huyệt vùng đầu mặt cổ – CHÍ ĐẮC

 

Thap Chi Dao Lien Tam Du Quang Chau - huyet co mat 9

Thap Chi Dao Lien Tam Du Quang Chau - huyet co mat 8

 

 

VT : Tại đầu trên của nhân trung, ngay chính giữa khe, nơi chỗ lõm sát ngay chân mũi.

GP : Dưới da là cơ vòng môi trên.

TK vận động cơ là nhánh của dây TK sọ não số VII.

Da vùng huyệt chi phối bởi dây TK sọ não số V.

TD : Dùng trong cấp cứu lúc ngất.

Trị liệt mặt (liệt dây TK VII ngoại biên), nhất là méo vùng môi trên (nhân trung).

Dùng để giải các kích thích do bấm huyệt ở vùng vai và lưng (sau khi bấm huyệt xong, do kích thích đưa vào nhiều, bệnh nhân cảm thấy 2 vai và vùng sau lưng mỏi, bứt rứt khó chịu…).

CB : Bàn tay trái hoặc phải đè lên đỉnh đầu (giữ cho đầu, mặt không bị lắc), ngón tay cái để dựa theo đầu mũi, bấm nhẹ, đẩy lên xuống, không day mạnh.

GC : . Tương đương huyệt Tỵ chuẩn (của Châm cứu).

. Một trong 12 huyệt căn bản.

 

Tóm tắt huyệt Chí Đắc

 

Day bấm huyệt Chí đắc. Trị ngất.
Trị liệt mặt, méo vùng môi trên, nhân trung.
Giải các kích thích ở vùng vai và lưng.