Huyệt vùng đầu mặt cổ – CHÍ TÔN

Thap Chi Dao Lien Tam Du Quang Chau - huyet co mat 10 chi ton 1

 

 

 

Thap Chi Dao Lien Tam Du Quang Chau - huyet co mat 10 chi ton 2VT : Tại chỗ lõm giữa rãnh môi – cằm, phía dưới bờ môi dưới, trên đường thẳng giữa cằm.

GP :   Huyệt ở giữa cơ vuông cằm, dưới bờ dưới cơ vòng môi, trên bờ trên cơ chòm râu – cằm.

TK vận động cơ các nhánh cổ – mặt của   dây thần kinh sọ não số VII.

Da vùng huyệt chi phối bởi dây TK sọ não số V.

TD :   Trị miệng méo.

Hàm dưới cứng không há ra được.

Giải huyệt vùng ngực, bụng.

CB : . Một tay để lên đỉnh đầu (giữ cho đầu, mặt không bị lắc), ngón tay để thẳng vào chỗ lõm nhất của cằm, day nhẹ lên – xuống.

. Giải huyệt vùng ngực, bụng: Khóa huyệt Chí cao hoặc huyệt Cao thống (nếu yếu tim), day ấn huyệt Chí tôn.

GC : Tương đương huyệt Thừa tương (của châm cứu).

Nơi hội của nhánh sau và nhánh trước đường kinh Ngũ bội I tay.

Một trong ‘12 huyệt căn bản’.

 

Bảng tóm tắt huyệt Chí Tôn

 

Trị miệng méo (liệt mặt). Day nhẹ lên á xuống â.
Hàm dưới cứng, không há được. Khóa huyệt Cao thống hoặc Chí cao + day ấn huyệt Chí tôn.