HUYỆT VÙNG TAY – NGŨ ĐOÁN

 HUYET VUNG TAY - NGŨ ĐOÁN 1 HUYET VUNG TAY - NGŨ ĐOÁN 2

VT :  Chỗ lõm lằn chỉ cổ tay trong lên 4 khoát, chếch vào phía trong 1 khoát, sát gân cơ bàn tay.

GP :  Dưới huyệt là cơ trụ trước ở trong và gân cơ gấp chung nông các ngón tay ở ngoài, bờ trong gân cơ gấp chung sâu các ngón tay, cơ sấp vuông, xương trụ.

TK vận động cơ là các nhánh của dây TK giữa và dây trụ.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh D1.

TD : Trị đờm dãi ứ đọng, chống ói mửa.

CB :  Khóa Hổ khẩu – bấm từ từ.