HUYỆT VÙNG TAY – THẾ DƯ

HUYET VUNG TAY - THẾ DƯ 1 HUYET VUNG TAY - THẾ DƯ 2

VT : Ở mu bàn tay, sát trên đốt bàn tay của ngón cái (1), ngay dưới huyệt Chí thế ngoài.

GP :  Dưới huyệt là cơ gian cốt mu tay, bờ trên cơ khép ngón tay cái, bờ trong gân cơ duỗi dài ngón tay cái.

TK vận động cơ là các nhánh của dây TK trụ và dây TK quay.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh C6 và C7.

TD :  Trị mô thịt ở hổ khẩu (trái chanh) bị teo, chi dưới liệt.

CB :  Bấm chếch về phía ngón cái và hướng lên trên.

GC :  Kết hợp khóa Nhân tam để dẫn máu xuống chi dưới.